Tra cứu miễn phí • 57 mẫu đơn thường dùng • Liên kết PDF chính thức

Tra cứu mẫu đơn IRS: tìm đúng mẫu, thật nhanh.

Những mẫu đơn thuế liên bang mà gia đình, doanh nghiệp nhỏ hay người làm sổ sách thực sự cần đến — mỗi mẫu dùng để làm gì, khi nào phải nộp, và đường dẫn thẳng đến bản PDF chính thức trên IRS.gov. Lọc theo tên hoặc số hiệu, hoặc hỏi trợ lý tài liệu của chúng tôi về bất kỳ mẫu nào.

Đây là tài liệu tra cứu nhanh, không phải tư vấn thuế. Thời hạn áp dụng cho người khai theo năm dương lịch; hạn rơi vào cuối tuần hoặc ngày lễ sẽ lùi sang ngày làm việc kế tiếp. Luôn xác nhận lại trên IRS.gov hoặc với chuyên viên thuế của bạn.

Đang hiển thị 57 / 57 mẫu đơn

Tờ khai cá nhân & tín thuế

Form 1040 U.S. Individual Income Tax Return

Tờ khai thuế thu nhập liên bang hằng năm cho công dân và thường trú nhân Hoa Kỳ.

Thời hạn: Ngày 15/4 với người khai theo năm dương lịch

Form 1040-SR U.S. Tax Return for Seniors

Phiên bản chữ lớn, không bắt buộc, của Form 1040 dành cho người từ 65 tuổi trở lên.

Thời hạn: Ngày 15/4 với người khai theo năm dương lịch

Form 1040-NR U.S. Nonresident Alien Income Tax Return

Tờ khai thuế thu nhập cho người nước ngoài không cư trú có thu nhập từ nguồn Hoa Kỳ.

Thời hạn: Ngày 15/4 nếu có tiền lương bị khấu lưu thuế; nếu không là ngày 15/6

Form 1040-ES Estimated Tax for Individuals

Nộp thuế ước tính hằng quý cho thu nhập không bị khấu lưu — tự kinh doanh, cho thuê, đầu tư.

Thời hạn: Các ngày 15/4, 15/6, 15/9 và 15/1

Form 8962 Premium Tax Credit (PTC)

Đối chiếu tín thuế phí bảo hiểm y tế cho bảo hiểm mua qua Marketplace.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Form 8863 Education Credits (American Opportunity and Lifetime Learning Credits)

Yêu cầu tín thuế American Opportunity và Lifetime Learning cho học phí đại học.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Form 2441 Child and Dependent Care Expenses

Yêu cầu tín thuế khi trả tiền cho người trông con hoặc người phụ thuộc để bạn có thể đi làm.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Form 8889 Health Savings Accounts (HSAs)

Khai báo khoản đóng góp, khấu trừ và rút tiền từ tài khoản tiết kiệm y tế (HSA).

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Form 8949 Sales and Other Dispositions of Capital Assets

Liệt kê từng giao dịch bán cổ phiếu, tiền mã hóa hoặc tài sản vốn khác; tổng cộng chuyển sang Schedule D.

Thời hạn: Nộp kèm Schedule D

Form 8829 Expenses for Business Use of Your Home

Tính khoản khấu trừ văn phòng tại nhà cho chủ doanh nghiệp tư nhân khai Schedule C.

Thời hạn: Nộp kèm Schedule C

Các phụ lục (Schedule) của Form 1040

Schedule 1 Additional Income and Adjustments to Income

Thu nhập không khai trực tiếp trên Form 1040 — kinh doanh, cho thuê, trợ cấp thất nghiệp — và các khoản điều chỉnh như lãi vay sinh viên.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule 2 Additional Taxes

Các khoản thuế bổ sung như thuế tự kinh doanh và thuế tối thiểu thay thế (AMT).

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule 3 Additional Credits and Payments

Các tín thuế không hoàn lại và khoản thanh toán khác, như tín thuế nước ngoài và khoản nộp khi xin gia hạn.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule A Itemized Deductions

Các khoản khấu trừ liệt kê — lãi vay mua nhà, thuế tiểu bang và địa phương, quyên góp từ thiện, chi phí y tế.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule B Interest and Ordinary Dividends

Liệt kê thu nhập lãi và cổ tức vượt ngưỡng khai báo, cùng các câu hỏi về tài khoản ở nước ngoài.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule C Profit or Loss From Business (Sole Proprietorship)

Thu nhập và chi phí kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân và LLC một thành viên.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule E Supplemental Income and Loss

Thu nhập cho thuê bất động sản, tiền bản quyền, và thu nhập từ công ty hợp danh, S corporation, di sản và quỹ tín thác.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Schedule 8812 Credits for Qualifying Children and Other Dependents

Tính tín thuế trẻ em và tín thuế cho người phụ thuộc khác.

Thời hạn: Nộp kèm Form 1040

Tờ khai doanh nghiệp & pháp nhân

Form 1065 U.S. Return of Partnership Income

Tờ khai thông tin hằng năm cho công ty hợp danh và LLC nhiều thành viên.

Thời hạn: Ngày 15/3 với công ty hợp danh theo năm dương lịch

Schedule K-1 (Form 1065) Partner's Share of Income, Deductions, Credits, etc.

Phần thu nhập, khấu trừ và tín thuế của từng thành viên hợp danh.

Thời hạn: Gửi thành viên trước hạn nộp Form 1065

Form 1120 U.S. Corporation Income Tax Return

Tờ khai thuế thu nhập hằng năm cho C corporation.

Thời hạn: Ngày 15/4 với công ty theo năm dương lịch

Form 1120-S U.S. Income Tax Return for an S Corporation

Tờ khai hằng năm cho S corporation, loại công ty chuyển thu nhập về cho cổ đông.

Thời hạn: Ngày 15/3 với S corporation theo năm dương lịch

Schedule K-1 (Form 1120-S) Shareholder's Share of Income, Deductions, Credits, etc.

Phần thu nhập, khấu trừ và tín thuế của từng cổ đông S corporation.

Thời hạn: Gửi cổ đông trước hạn nộp Form 1120-S

Form 2553 Election by a Small Business Corporation

Đăng ký chọn hình thức S corporation cho công ty hoặc LLC đủ điều kiện.

Thời hạn: Thường trong vòng 2 tháng 15 ngày kể từ đầu năm thuế áp dụng

Form 8832 Entity Classification Election

Chọn cách phân loại một pháp nhân đủ điều kiện, như LLC, cho mục đích thuế liên bang.

Thời hạn: Khi đăng ký hoặc thay đổi cách phân loại

Form 4562 Depreciation and Amortization

Khai khấu hao, chi phí theo Mục 179 và phân bổ cho tài sản kinh doanh.

Thời hạn: Nộp kèm tờ khai có yêu cầu khấu trừ

Form 990 Return of Organization Exempt From Income Tax

Tờ khai thông tin hằng năm cho hầu hết tổ chức được miễn thuế.

Thời hạn: Ngày 15 của tháng thứ 5 sau khi kết thúc năm (15/5 với năm dương lịch)

Chủ lao động & bảng lương

Form W-4 Employee's Withholding Certificate

Nhân viên cho chủ lao động biết cần khấu lưu bao nhiêu thuế thu nhập liên bang. Nộp cho chủ lao động, không nộp cho IRS.

Thời hạn: Khi bắt đầu làm việc và mỗi khi hoàn cảnh thay đổi

Form W-2 Wage and Tax Statement

Báo cáo tiền lương hằng năm của nhân viên và số thuế đã khấu lưu.

Thời hạn: Gửi nhân viên và Sở An sinh Xã hội (SSA) trước ngày 31/1

Form W-3 Transmittal of Wage and Tax Statements

Bảng tổng hợp gửi kèm W-2 bản giấy nộp cho Sở An sinh Xã hội.

Thời hạn: Gửi SSA trước ngày 31/1

Form 941 Employer's Quarterly Federal Tax Return

Báo cáo hằng quý thuế thu nhập đã khấu lưu cùng thuế An sinh Xã hội và Medicare.

Thời hạn: Các ngày 30/4, 31/7, 31/10 và 31/1

Form 940 Employer's Annual Federal Unemployment (FUTA) Tax Return

Báo cáo thuế thất nghiệp liên bang hằng năm của chủ lao động.

Thời hạn: Ngày 31/1

Form 944 Employer's Annual Federal Tax Return

Tờ khai hằng năm thay cho Form 941, dành cho chủ lao động rất nhỏ đã được IRS thông báo sử dụng.

Thời hạn: Ngày 31/1

Tờ khai thông tin (W-9, 1099, 1098)

Form W-9 Request for Taxpayer Identification Number and Certification

Nhà thầu hoặc nhà cung cấp cung cấp mã số thuế để bạn phát hành 1099. Lưu hồ sơ, không gửi cho IRS.

Thời hạn: Trước khi thanh toán cho nhà thầu hoặc nhà cung cấp

Form 1099-NEC Nonemployee Compensation

Báo cáo khoản thanh toán cho nhà thầu độc lập.

Thời hạn: Gửi người nhận và IRS trước ngày 31/1

Form 1099-MISC Miscellaneous Information

Báo cáo tiền thuê, tiền bản quyền, giải thưởng và các khoản thu nhập khác.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1099-DIV Dividends and Distributions

Báo cáo cổ tức và các khoản phân phối khác trả cho cổ đông.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1099-B Proceeds From Broker and Barter Exchange Transactions

Báo cáo giao dịch bán cổ phiếu và chứng khoán khác qua công ty môi giới.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 15/2

Form 1099-R Distributions From Pensions, Annuities, Retirement or Profit-Sharing Plans, IRAs, Insurance Contracts, etc.

Báo cáo các khoản rút từ kế hoạch hưu trí, lương hưu, IRA và niên kim.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1099-K Payment Card and Third Party Network Transactions

Báo cáo khoản thanh toán nhận qua đơn vị xử lý thẻ và ứng dụng thanh toán.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1098 Mortgage Interest Statement

Báo cáo tiền lãi vay thế chấp mà bên cho vay nhận được từ người vay.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1098-T Tuition Statement

Báo cáo học phí đã tính hoặc đã trả, dùng để yêu cầu tín thuế giáo dục.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1095-A Health Insurance Marketplace Statement

Do Marketplace gửi; các số liệu này cần để điền Form 8962.

Thời hạn: Gửi người nhận trước ngày 31/1

Form 1096 Annual Summary and Transmittal of U.S. Information Returns

Bảng tổng hợp gửi kèm các mẫu 1099 và tờ khai thông tin khác nộp bằng giấy.

Thời hạn: Nộp cùng các tờ khai giấy mà nó tổng hợp

Gia hạn, khai bổ sung & mã số thuế

Form 4868 Application for Automatic Extension of Time To File U.S. Individual Income Tax Return

Gia hạn nộp tờ khai cá nhân đến ngày 15/10. Không gia hạn thời gian nộp thuế.

Thời hạn: Ngày 15/4 với người khai theo năm dương lịch

Form 7004 Application for Automatic Extension of Time To File Certain Business Income Tax, Information, and Other Returns

Gia hạn nộp tờ khai doanh nghiệp như 1065, 1120 và 1120-S.

Thời hạn: Trước hạn nộp ban đầu của tờ khai

Form 1040-X Amended U.S. Individual Income Tax Return

Sửa lại Form 1040 đã nộp.

Thời hạn: Thường trong vòng 3 năm kể từ khi nộp tờ khai, hoặc 2 năm kể từ khi nộp thuế, tùy mốc nào muộn hơn

Form SS-4 Application for Employer Identification Number (EIN)

Đăng ký mã số thuế EIN cho doanh nghiệp, quỹ tín thác, di sản hoặc chủ lao động.

Thời hạn: Trước khi cần dùng EIN

Form W-7 Application for IRS Individual Taxpayer Identification Number

Đăng ký mã ITIN cho người cần mã số thuế Hoa Kỳ nhưng không thể có số An sinh Xã hội.

Thời hạn: Thường nộp cùng tờ khai đầu tiên cần đến mã này

Form 2848 Power of Attorney and Declaration of Representative

Ủy quyền cho CPA, luật sư hoặc đại diện được IRS công nhận (EA) đại diện bạn trước IRS.

Thời hạn: Khi chỉ định người đại diện

Form 8821 Tax Information Authorization

Cho phép người bạn chỉ định xem thông tin thuế của bạn, nhưng không đại diện cho bạn.

Thời hạn: Khi bạn cấp quyền truy cập

Form 8879 IRS e-file Signature Authorization

Cho phép người khai thuế hộ nộp điện tử tờ khai của bạn bằng mã PIN của bạn.

Thời hạn: Trước khi người khai hộ nộp điện tử

Form 9465 Installment Agreement Request

Đề nghị trả dần khoản thuế còn nợ theo từng tháng.

Thời hạn: Khi bạn không thể trả hết một lần

Form 8822 Change of Address

Thông báo cho IRS biết địa chỉ nhận thư tại nhà của bạn đã thay đổi.

Thời hạn: Khi bạn chuyển nhà

Tìm trong toàn bộ thư viện

Thư viện demo của chúng tôi có 2.885 mẫu đơn, hướng dẫn và ấn phẩm của IRS. Tìm theo tiêu đề hoặc số hiệu mẫu đơn.

    Tài liệu của bạn cũng xứng đáng được tra cứu như vậy.

    Trang này là phiên bản công khai thu nhỏ của thứ chúng tôi xây dựng riêng cho bạn: một thư viện tra cứu được, có trích dẫn, trên chính hợp đồng, hồ sơ hay tài liệu khách hàng của bạn, chạy trên phần cứng bạn kiểm soát.